Kiến trúc biến tần hiệu suất cao
An toàn và đáng tin cậy trong suốt vòng đời hoạt động
Tiết kiệm năng lượng và thích ứng với môi trường cực đoan
Quản lý giám sát thông minh
SPI-B2 Series 1.5~2kW
SPI-B2 Series 1.5~2kW
Giải pháp Nhà máy Điện mặt trời PV Dân dụng
Dung lượng của nhà máy điện mặt trời PV dân dụng thường được quyết định dựa trên tiêu thụ điện, địa điểm và yêu cầu của người dùng, thông thường nằm trong khoảng từ 1 đến 5kW. KEHUA cung cấp tùy chọn biến tần nối lưới chuỗi 3kW/5kW. Loại biến tần này có khả năng bảo vệ tốt và phù hợp để sử dụng ngoài trời, đồng thời dễ dàng lắp đặt.
Sản phẩm khuyến nghị: SPI3000/5000-B2
Mục | SPI1500-B2 | SPI2000-B2 | |
Đầu vào DC | |||
Tăng áp đầu vào pv tối đa | 600Vdc | ||
Điện áp đầu vào định mức | 360vdc | ||
Điện vào pv tối đa | 11a | ||
Số lượng MPPT | 1 | ||
Số chuỗi PV trên mỗi MPPT | 1 | ||
Dải điện áp MPPT | 100Vdc ~500Vdc | ||
điện áp khởi động | 120Vdc | ||
Khả năng phát ra AC | |||
Công suất đầu ra AC định mức | 1.5kw | 2,0kw | |
Công suất đầu ra tối đa | 1.65kW | 2.2KW | |
Điện áp đầu ra AC định mức | 220/230VAC | ||
Dòng điện đầu ra định mức | 6.5a | 8.7A | |
Điện lượng đầu ra tối đa | 7.2A | 9.6A | |
Tần số lưới định mức | 50/60Hz | ||
phạm vi tần số lưới | 45~55hz/55~65hz | ||
Hệ số công suất | >0.99 tải đầy đủ | ||
yếu tố điện năng điều chỉnh | 0.8(cao hơn) ~ 0.8(chậm hơn) | ||
THDI | <3% (công suất danh định) | ||
Hiệu quả | |||
Hiệu suất tối đa | 98.1% | ||
hiệu quả châu Âu | 97.7% | ||
Bảo vệ | |||
chống đảo | Có | ||
Kết nối ngược DC | Có | ||
Bảo vệ ngắn mạch AC | Có | ||
Bảo vệ nhiệt độ | Có | ||
Bảo vệ quá áp | Có | ||
Phát hiện lỗi PV | Có (tùy chọn) | ||
Công tắc DC | Có | ||
Tổng quát | |||
Kích thước (R×C×S) | 360×420×125mm | ||
Trọng lượng | 11.8 KG | ||
Đánh giá IP | IP65 | ||
Mức độ ồn | ≤25dB | ||
tự tiêu thụ vào ban đêm | < 1W | ||
Loại làm mát | Làm mát tự nhiên | ||
Độ cao | 4000m (>2000m giảm công suất) | ||
Nhiệt độ hoạt động | -40ºC~60ºC (>45ºC giảm công suất) | ||
Độ ẩm hoạt động | 0~95% (không ngưng tụ) | ||
Màn hình hiển thị | Màn hình LCD + chỉ báo LED | ||
Giao tiếp | RS485WiFi (tùy chọn)GPRS (tùy chọn)DRM(Australia) | ||
Cổng DC | Cổng MC4 | ||
Cổng AC | Cổng cắm và chơi | ||
Phương pháp lắp đặt | Gắn tường | ||
Tiêu chuẩn | EN62109-1, EN62109-2 NB/T32004, AS3100, AS4777, EN 61000-6-2, EN 61000-6-3 |